Sáng tai họ, điếc tai làm

Direct English translation

Sharp-eared for stopping, deaf-eared for working.

Equivalent English version

Null

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người lười biếng, rất tinh khi nghe tín hiệu được dừng, được nghỉ, nhưng lại chậm chạp hoặc giả vờ không nghe khi đến lúc phải làm việc. Cũng dùng để chê người cố ý làm ngơ, chỉ nhạy với điều lợi hay dễ chịu cho mình.
English explanation
Describes someone who is quick to notice chances to stop or rest, but suddenly unresponsive when it is time to work. It is used mockingly for laziness or for pretending not to notice what requires effort or attention.